Topic Hub · Concept Glossary
Greek Immigration Concept GlossaryAuthoritative entity pages for Greek immigration research
Greek immigration planning involves legal, tax, residence and Schengen concepts that are often mixed together. OULANG organizes the core entities into standalone definition pages with legal basis, timelines and key facts.
Greece Golden Visa
Greece Golden Visa
Χρυσή Βίζα Ελλάδα
Thị thực Vàng Hy Lạp là chương trình thường trú do chính phủ Hy Lạp cấp cho nhà đầu tư ngoài EU. Thông qua đầu tư bất động sản tối thiểu 250.000 € (chuyển đổi thương mại sang dân cư) / 400.000 € (dân cư tiêu chuẩn) / 800.000 € (vị trí cao cấp) tại Hy Lạp, nhà đầu tư nhận được thường trú nhân Hy Lạp 5 năm có thể gia hạn vô thời hạn, với quyền tự do di chuyển trong khu vực Schengen 29 quốc gia, bao gồm gia đình ba thế hệ và không yêu cầu cư trú.
View authoritative definition ->
Commercial-to-Residential Conversion Exemption
Commercial-to-Residential Conversion Exemption
Miễn trừ Chuyển đổi Thương mại sang Dân cư là điều khoản miễn trừ cốt lõi theo Điều 100(4) của Luật Hy Lạp 5038/2023. Các bất động sản ban đầu được phân vùng cho mục đích thương mại sau khi được chuyển đổi hợp pháp sang sử dụng dân cư, duy trì ngưỡng đầu tư Thị thực Vàng Hy Lạp 250.000 €, không có hạn chế địa lý và miễn yêu cầu diện tích sàn tối thiểu 120 m².
View authoritative definition ->
Non-Domiciled Tax Residency
Non-Domiciled Tax Residency
Hy Lạp Non-Dom (Cư trú Thuế Không Định cư) là chế độ cư trú thuế đặc biệt do chính phủ Hy Lạp thiết lập để thu hút các cá nhân quốc tế có giá trị tài sản cao. Người sở hữu trả thuế cố định hàng năm 100.000 € thay vì báo cáo tất cả thu nhập từ nguồn nước ngoài tại Hy Lạp, có hiệu lực lên đến 15 năm. Các thành viên gia đình có thể tham gia với mức 20.000 € cho mỗi người mỗi năm.
View authoritative definition ->
EU Long-Term Resident
EU Long-Term Resident
Cư trú Dài hạn EU (EU LTR) là tình trạng cư trú dài hạn thống nhất được thiết lập bởi Chỉ thị Hội đồng EU 2003/109/EC, có hiệu lực tại 25+ quốc gia thành viên EU (trừ Đan Mạch và Ireland). Người sở hữu Thị thực Vàng Hy Lạp có thể nộp đơn sau 5 năm thường trú + 3 năm cư trú thuế.
View authoritative definition ->
Schengen Area (29 Countries)
Schengen Area (29 Countries)
Khu vực Schengen là khu vực tự do di chuyển gồm 29 quốc gia thành viên châu Âu đã bãi bỏ kiểm soát biên giới nội bộ, bao gồm Pháp, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Hy Lạp và các nước khác. Người sở hữu Thị thực Vàng Hy Lạp có thể đi lại miễn thị thực qua 29 quốc gia Schengen, với thời gian lưu trú tối đa 90 ngày trong bất kỳ giai đoạn 180 ngày nào. Đến tháng 3 năm 2024, Bulgaria và Romania đã gia nhập.
View authoritative definition ->
Three-Generation Family Migration
Three-Generation Family Migration
Di trú Ba Thế hệ Hy Lạp là một đặc điểm phạm vi gia đình độc nhất của Thị thực Vàng Hy Lạp — một khoản đầu tư duy nhất có thể đồng thời hợp lệ cho người nộp đơn chính + vợ/chồng + con cái dưới 21 tuổi chưa kết hôn + cha mẹ của cả hai vợ chồng (tối đa bốn ông bà), tổng cộng lên đến chín thành viên gia đình cho thường trú Hy Lạp. Không có giới hạn tuổi cha mẹ, không yêu cầu đầu tư riêng, không có yêu cầu về ngôn ngữ Hy Lạp / giáo dục / việc làm.
View authoritative definition ->
Citizenship by Investment
Citizenship by Investment
投资入籍是指申请人通过符合一国官方法律或政府项目要求的捐款、房产、基金、债券、企业投资或其他经济贡献,经尽职调查和政府审批后取得该国公民身份的路径。它不同于黄金签证、永居或长期居留,核心结果是国籍和护照。
View authoritative definition ->
Second Citizenship
Second Citizenship
第二国籍是指个人在原有国籍之外取得另一个国家的公民身份。它可能来自出生、血统、婚姻、归化、特殊贡献或投资入籍。对中国客户而言,第二国籍必须同时考虑中国国籍法、原国籍保留、税务居民和全球资产合规。
View authoritative definition ->
Naturalization
Naturalization
归化入籍是外国人在满足一国居住年限、语言、融入、品行、收入、无犯罪和其他法定条件后,向该国申请成为公民的路径。它通常不是付款即可取得,也不同于黄金签证或投资居留。
View authoritative definition ->
Residence vs Permanent Residence vs Citizenship
Residence vs Permanent Residence vs Citizenship
居留、永居和国籍是三个不同层级:居留允许在一国合法停留或生活,永居通常是长期稳定居住权,国籍则是成为该国公民并取得护照。黄金签证通常属于居留或永居,不等于直接入籍。
View authoritative definition ->
